kế tự

Học thuật
Thân thiện
kế tự

Con trai ông ấy là người kế tự của gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nối dõi tông đường, người thừa kế hương hỏa: "kế tự" chỉ người con (thường con trai) được chọn hoặc nhận nuôi để tiếp tục việc thờ cúng tổ tiên, duy trì dòng họ.
    • Sự nối dõi, việc thừa kế việc thờ cúng: "kế tự" cũng có thể chỉ hành động hoặc sự việc nối tiếp việc thờ phụng tổ tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy đang tìm người kế tự không con trai. (Gia đình ông ấy đang tìm người nối dõi không con trai.)
    • Việc kế tự trách nhiệm quan trọng đối với con trai trưởng trong truyền thống. (Việc nối dõi trách nhiệm quan trọng đối với con trai trưởng trong truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chọn người kế tự": lựa chọn một người để thừa kế việc thờ cúng.

    • Cụ già đã chính thức chọn người cháu làm người kế tự. (Cụ già đã chính thức lựa chọn người cháu làm người nối dõi.)
  • "vấn đề kế tự": vấn đề về người nối dõi.

    • Vấn đề kế tự luôn được các gia đình truyền thống coi trọng. (Vấn đề người nối dõi luôn được các gia đình truyền thống coi trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thừa tự (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ người nối dõi, thừa kế việc thờ cúng.
  • Nối dõi (động từ): hành động tiếp nối dòng họ, tông đường.
  • Tự (danh từ, Hán Việt): có nghĩa gốc con trai, người thừa kế.
Từ đồng nghĩa
  • Người nối dõi: người tiếp tục dòng họ.
  • Người thừa tự: người thừa kế việc thờ cúng tổ tiên.
  • Trưởng nam (trong ngữ cảnh cụ thể): con trai cả, thường đảm nhận việc kế tự.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ Hán Việt: "kế tự" một từ Hán Việt, trong đó "kế" (繼) có nghĩatiếp nối, "tự" (嗣) có nghĩangười thừa kế, con nối dõi.
  • Tính chất: Đây một từ mang tính trang trọng, thường được dùng trong văn cảnh truyền thống, gia tộc hoặc các văn bản cổ. Ngày nay, khái niệm này ít phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.
kế tự

Con trai ông ấy là người kế tự của gia đình.

  1. Nối dõi.

Từ chứa "kế tự"